BIGtheme.net http://bigtheme.net/ecommerce/opencart OpenCart Templates

Hệ thống file trên linux

Nội dung bài Hệ thống file trên linux:

  1. Disk và partition.
  2. Khái niệm File Systems.
  3. Quản lý File Systems (mount và umount, Lệnh fsck).
  4. Logical Volume Management.

1. Disk và partition

  • Mọi đĩa cứng (disk) đều cần được phân chia partition.
  • Mỗi partition được xem như một phân vùng độc lập. Khi dữ liệu đầy, partition này không thể “overflow” (lấn chiếm) kích thước của partition khác.
  • Có thể cài các hệ điều hành khác nhau lên các partition khác nhau.
  • Sau đó, dùng một một trình quản lý boot loader để quản lý quá trình boot.
  • Những ổ đĩa IDE sẽ có tên là hdX.

X có giá trị từ [a-z] đại diện cho một ổ đĩa vật lý. Vd: hda, hdb…

  • Khi được chia partition, partition sẽ có dạng: hdXY

X là kí tự ổ đĩa.

Y là số thứ tự.

Vd: hda1, hda2, hdb1, hdb2…

  • CDROM cũng được hiểu như một ổ đĩa IDE.
  • Ổ đĩa SCSI sẽ có tên là sdX

2. Khái niệm File Systems

  • Mặc định, các phân vùng được mount trên phân vùng /
  • /swap: virtual memory.
  • /bin: lệnh quan trọng.
  • /boot: file cấu hình boot loader.
  • /dev: file devices.
  • /etc: file cấu hình.
  • /home: dữ liệu của users.
  • /lib: file thư viện quan trọng, và kernel module.

3. Quản lý File Systems (mount và umount, Lệnh fsck)

  • Partition,ổ đĩa CD-ROM, floopy, usb… cần được mount, nhờ thế nội dung của nó mới có thể đọc được.
  • Mount là biến một partition, một thiết bị (CD-ROM, USB…) thành một thư mục trên cây thư mục. Thư mục này được gọi là mount-point.
  • Xem nội dung của partition vừa được mount bằng xem nội dung của thư mục mount-point.
  • Tạo một thư mục /mnt/cdrom. Thư mục này dùng làm mount-point cho ổ đĩa CD-ROM

  • Nếu thư mục mount point đã có dữ liệu trước.

 

  • Mount một partition vào thư mục mount point.
  • Xem nội dung của thư mục mount point.

Có những file trước đó không???

  • Umount CD-ROM ra khỏi mount point

Những file trước đó có bị mất không???

  • Mọi partition đều phải được mount để sử dụng => những partition hệ thống được mount lúc nào => /etc/fstab
  • Lệnh fdisk: xem, tạo, xóa partition.

  • Lênh fsck: chẩn đoán và sửa lỗi file systems.

4. Logical Volume Management

  • Linh hoạt trong việc phân chia partition.
  • Dễ dàng mở rộng kích thước của volume.
  • Để mở rộng dung lượng lưu trữ dữ liệu, đơn giản chỉ cần thêm đĩa mới vào.
  • pvcreate: khởi tạo những physical volume để sử dụng trong môi trường LVM. Physical volume có thể là đĩa cứng, thiết bị lưu trữ khác, hoặc partition…
  • pvdisplay: hiển thị thông tin của physical volume.
  • vgcreate: khởi tạo một volume group từ những physical devices đã được khởi tạo bằng pvcreate.
  • vgextend: thêm physical volume vào volume group.
  • vgdisplay: xem không tin của volume group
  • lvcreate: tạo logical volume từ volume group.
  • lvdisplay: xem thông tin của logical volume.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>